Lựa chọn
thêm xe

  Tổng quan

  • Giá từ
    671,000,000 đ
    588,000,000 đ
  • Đời xe
    2016
    2016

  Kích thước

  • Kích thước tổng thể
    4560 x 1780 x 1445
    4410 x 1700 x 1475
  • Chiều dài cơ sở
    2700
    2550
  • Khoảng cách gầm xe
    150
    145
  • Bán kính vòng quay tối thiểu
  • Mâm xe
  • Thông số lốp
    185/60 R15
  • Trọng lượng không tải
    1075

  Động cơ

  • Kiểu động cơ
    2.0L
    2NR-FE 1.5L 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC Dual
  • Dung tích
    2.0L
    1.5L
  • Công suất
    159Hp / 6500rpm
    107 mã lực / 6.000 vòng/phút
  • Mô men xoắn
    194Nm / 4800rpm
    140 Nm / 4.200 vòng/phút

  Vận hành

  • Hộp số
    tự động 6 cấp
    CVT
  • Kiểu dẫn động
    dẫn động cầu trước
    FWD
  • Hệ thống phanh trước
  • Hệ thống phanh sau
  • Hệ thống treo trước
  • Hệ thống treo sau
  • Tốc độ cực đại
  • Thời gian tăng tốc

  Tiêu thụ nhiên liệu

  • Mức tiêu hao trung bình
  • Dung tích bình nhiên liệu

  Ngoại thất

  • Đèn pha
  • Đèn sương mù
  • Viền đèn
  • Kính chiếu hậu
  • Lưới tản nhiệt

  Nội thất

  • Vô lăng
  • Cần số
  • Ghế ngồi
  • Điều hòa không khí
  • Kính cửa điều khiển điện
  • Màn chắn nắng
  • Hệ thống âm thanh
  • Tựa tay hàng ghế sau
  • Cửa sổ trời
  • Gạt nước mưa có cảm biến

  An toàn

  • ABS
  • Túi khí
  • Cửa tự động lock
  • Kiểm soát lực kéo
  • Kiểm soát khi leo dốc
  • Kiểm soát hành trình
  • EBD
  • ESP
  • 4WD

Tin liên quan

  • Đánh giá Kia Cerato 2016 đã qua sử dụng

    Trong phân khúc xe hạng C tại thị trường Việt Nam thì Kia Cerato là một trong hai cái tên đáng chú ý nhất. Tính tổng 10 tháng đầu năm, doanh số của mẫu xe này đạt hơn 4.200 chiếc, chỉ sau Mazda3.

    Chi tiết